Bảng Tính Tan Của Các Hợp Chất Trong Nước
Bảng tính tan đầy đủ các muối, bazơ, axit trong nước. Có quy tắc tan và ứng dụng dự đoán phản ứng trao đổi cho học sinh lớp 8, 9, 10.
Cách đọc bảng tính tan
Bảng dưới đây gồm các gốc axit (anion) ở cột trái và các kim loại (cation) ở hàng trên. Ô giao cho biết hợp chất tạo bởi anion và cation đó tan hay không tan trong nước.
| Gốc | Tên gốc | Hóa trị / Kim loại | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H | K | Na | Ag | Mg | Ca | Ba | Zn | Hg | Pb | Cu | Fe(II) | Fe(III) | Al | NH4 | ||
| –OH | Hiđroxit | – | T | T | – | K | I | T | K | – | K | K | K | K | K | T |
| –Cl | Clorua | T | T | T | K | T | T | T | T | I | I | T | T | T | T | T |
| –Br | Bromua | T | T | T | K | T | T | T | T | I | I | T | T | T | T | T |
| –I | Iotua | T | T | T | K | T | T | T | T | K | K | T | T | – | T | T |
| –NO3 | Nitrat | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T |
| =S | Sunfua | T | T | T | K | – | T | T | K | K | K | K | K | K | – | T |
| =SO3 | Sunfit | T | T | T | K | K | I | K | K | – | K | K | K | – | – | T |
| =SO4 | Sunfat | T | T | T | I | T | I | K | T | – | K | T | T | T | T | T |
| =CO3 | Cacbonat | T | T | T | K | K | K | K | K | – | K | K | K | – | – | T |
| ≡PO4 | Photphat | T | T | T | K | K | K | K | K | K | K | K | K | K | K | T |
| =SiO3 | Silicat | K | T | T | – | K | K | K | K | – | K | – | K | – | – | – |
| –CH3COO | Axetat | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T |
Các quy tắc tan cần nhớ
1. Mọi muối của Na, K, NH4 đều tan
Ví dụ: NaCl, K2SO4, (NH4)2CO3, KMnO4… đều tan trong nước.
2. Mọi muối nitrat (NO3−) đều tan
Ví dụ: AgNO3, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2… đều tan.
3. Mọi muối axetat (CH3COO−) đều tan
Trừ một số ít trường hợp đặc biệt như AgCH3COO ít tan.
4. Muối clorua (Cl−) đa số tan, trừ:
- AgCl: kết tủa trắng — phản ứng nhận biết ion Cl−
- PbCl2: ít tan, tan trong nước nóng
- Hg2Cl2: không tan
5. Muối sunfat (SO42−) đa số tan, trừ:
- BaSO4: kết tủa trắng — phản ứng nhận biết ion SO42−
- PbSO4: không tan
- CaSO4, Ag2SO4: ít tan
6. Muối cacbonat (CO32−), photphat (PO43−), sunfua (S2−) đa số KHÔNG TAN
Trừ muối của Na, K, NH4. Đây là lý do nước cứng (chứa Ca2+, Mg2+) bị "đóng cặn" khi đun nóng — tạo CaCO3, MgCO3.
7. Hầu hết bazơ KHÔNG TAN, chỉ vài bazơ tan
Tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH — gọi là bazơ kiềm. Ít tan: Ca(OH)2 (dung dịch là nước vôi trong). Không tan: Fe(OH)2 (trắng xanh, hóa nâu trong không khí), Fe(OH)3 (nâu đỏ), Cu(OH)2 (xanh lam), Mg(OH)2 (trắng), Al(OH)3 (keo trắng), Zn(OH)2 (trắng)...
Ứng dụng: dự đoán phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi giữa hai dung dịch (gồm muối + muối, muối + axit, muối + bazơ, axit + bazơ) chỉ xảy ra khi sản phẩm có ít nhất một trong các dạng sau:
- Chất kết tủa (không tan): VD AgCl↓, BaSO4↓, CaCO3↓…
- Chất khí bay ra: VD CO2↑, H2S↑, NH3↑…
- Chất điện li yếu: H2O (trong phản ứng trung hòa), hoặc axit yếu/bazơ yếu.
Nếu không có một trong ba điều kiện trên thì phản ứng không xảy ra.
Ví dụ áp dụng
Ví dụ 1: NaCl + AgNO3 → ? — Tra bảng: AgCl không tan → có kết tủa → phản ứng xảy ra.
NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
Ví dụ 2: NaCl + KNO3 → ? — Tra bảng: NaNO3 tan, KCl tan, không có kết tủa, khí, hay nước → phản ứng không xảy ra.
Ví dụ 3: BaCl2 + H2SO4 → ? — BaSO4 không tan → phản ứng xảy ra.
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
Ví dụ 4: CaCO3 + 2HCl → ? — Tạo CO2 bay ra → phản ứng xảy ra.
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Một số kết tủa thường gặp và màu sắc
| Kết tủa | Màu sắc | Phản ứng tạo thành |
|---|---|---|
| AgCl | Trắng (hóa đen ngoài sáng) | Cl− + AgNO3 |
| AgBr | Vàng nhạt | Br− + AgNO3 |
| AgI | Vàng đậm | I− + AgNO3 |
| BaSO4 | Trắng | SO42− + BaCl2 |
| CaCO3 | Trắng | CO2 + Ca(OH)2 |
| Cu(OH)2 | Xanh lam | CuSO4 + NaOH |
| Fe(OH)2 | Trắng xanh, hóa nâu | FeCl2 + NaOH |
| Fe(OH)3 | Nâu đỏ | FeCl3 + NaOH |
| Al(OH)3 | Keo trắng (tan trong NaOH dư) | AlCl3 + NaOH |
| Mg(OH)2 | Trắng | MgCl2 + NaOH |
| PbCl2 | Trắng | Pb(NO3)2 + NaCl |
| PbS | Đen | Pb2+ + H2S |
| CuS | Đen | Cu2+ + H2S |